đổi lẫn

đổi lẫn

Hai nhân viên đổi lẫn ca làm việc cho nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay thế qua lại lẫn nhau: Hành động thay thế cái này bằng cái kia ngược lại, thường giữa hai hoặc nhiều đối tượng chức năng, vị trí hoặc vai trò tương đương.
    • Trao đổi, hoán đổi cho nhau: Hành động trao đổi vị trí, chức năng hoặc vai trò một cách lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai nhân viên có thể đổi lẫn ca làm việc cho nhau khi cần thiết. (Hai nhân viên có thể thay thế ca làm việc cho nhau khi cần thiết.)
    • Các linh kiện này được thiết kế để đổi lẫn, lắp cái nào cũng được. (Các linh kiện này được thiết kế để thay thế lẫn nhau, lắp cái nào cũng được.)
    • Họ thường đổi lẫn vị trí trong đội hình để đối phương khó đoán. (Họ thường hoán đổi vị trí trong đội hình để đối phương khó đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "có thể đổi lẫn được": khả năng thay thế cho nhau không ảnh hưởng đến chức năng chung.

    • Các bộ phận máy này có thể đổi lẫn được, giúp việc sửa chữa dễ dàng hơn. (Các bộ phận máy này có thể thay thế lẫn nhau, giúp việc sửa chữa dễ dàng hơn.)
  • "đổi lẫn vai trò": thay phiên nhau đảm nhận các vai trò khác nhau.

    • Trong dự án, hai trưởng nhóm thỉnh thoảng đổi lẫn vai trò để học hỏi kinh nghiệm. (Trong dự án, hai trưởng nhóm thỉnh thoảng hoán đổi vai trò để học hỏi kinh nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Đổi chác (động từ): trao đổi hàng hóa, thường mang tính thương mại hoặc mua bán.

    • Họ đổi chác những món đồ lấy thứ mình cần. (Họ trao đổi những món đồ lấy thứ mình cần.)
  • Hoán đổi (động từ): thay thế cái này bằng cái kác, thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc kỹ thuật.

    • Hệ thống cho phép hoán đổi dữ liệu giữa hai máy tính. (Hệ thống cho phép trao đổi dữ liệu giữa hai máy tính.)
  • Thay phiên (động từ): làm lần lượt, thay nhau.

    • Các tình nguyện viên thay phiên nhau trựctrạm y tế. (Các tình nguyện viên thay nhau trựctrạm y tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Thay thế lẫn nhau: dùng để thay cho nhau.
  • Trao đổi qua lại: cho nhận lẫn nhau.
  • Hoán đổi cho nhau: đổi chỗ, đổi vị trí cho nhau.
Các cụm từ liên quan
  • Đổi lẫn nhau: nhấn mạnh tính chất tương hỗ, qua lại của hành động.
    • Hai đội đã đổi lẫn nhau những cầu thủ chủ chốt. (Hai đội đã trao đổi qua lại những cầu thủ chủ chốt.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "đổi lẫn" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)